|
Dưới đây là ảnh và tóm tắt quá trình tu tập của một số chư ni hiện đang tu tập tại Ni viện. Following are photos and short biographies of some nuns living at the Nunnery
Ghi Chú / Notes
- Một bộ Ngondro bao gồm bốn pháp hành: 1. Qui y đảnh lễ Phật 111000 lần, 2. Quán tưởng đức Kim Cang Tát Đỏa Tụng Chú Trăm Âm 111000 lần, 3. Cúng Dường Mạn đà la 111000 lần, 4. Đạo Sư Du Già 111000 lần.
[One set of Ngondro includes: 1. Taking Refuge and Prostration 111000 times; 2. Visualisation Vajrasatva and recite the 100 Syllable Mantra 111000 times; 3. Mandala Offering 111000 times; 4. Guru Yoga 111000 times.]
- Một khóa NyungNe gồm 3 ngày nhập thất, thọ bát quan trai, tịnh khẩu không ăn uống hay nói chuyện hơn 24 tiếng đồng hồ, hành trì pháp quán tưởng đức Quan Thế Âm, lạy Phật và tụng chú Đại Bi và Lục Tự.
[One NyungNe includes 3 days retreat with receiving Mahayana Precepts, refrain from eating, drinking and talking for more than 24 hours, Visualise Chenrezig and recites the Chenrezig Long Dharani and 6 Syllables mantra.]
|

1.1 KELZANG LHAZOM
Năm sinh 1973, tuổi đời: 36, tuổi đạo: 17, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 490 lần, hiện đang tu 3 năm nhập thất lần thứ 3
Birth: 1973, age: 36, nun for 17 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 490 times, now in 3 years retreat.
|
|

1.2 KONCHOG CHORON
Năm sinh 1972, tuổi đời: 37, tuổi đạo: 17, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 370 lần.
Birth: 1972, age: 37, nun for 17 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 370 times.
|
|

1.3 PEMA DONTSO
Năm sinh1969, tuổi đời: 40, tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 400 lần.
Birth: 1969, age: 40, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 400 times.
|
|
|

1.5 MAYTOG CHUZOM
Năm sinh 1970, tuổi đời 39, tuổi đạo: 17, Ngondro: 3 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 100 lần, hiện đang tu 3 năm nhập thất lần thứ 4
Birth: 1970, age: 39, nun for 17 years, Ngondro: 3 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 100 times, now in 3 years retreat.
|
|

2.1 - JANGCHUB LHAZOM
Năm sinh 1968, tuổi đời: 41, tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 300 lần, hiện đang tu 3 năm nhập thất lần thứ 3.
Birth: 1968, age: 41, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times Nyungne: 300 times, now in 3th 3 years retreat.
|
|

2.2 - REKSAL CHODRON
Năm sinh 1991, tuổi đời: 18, tuổi đạo: 3, Ngondro: 1 lần, Nyungne: 20 lần, hiện đang tu học.
Birth: 1991, age: 18, nun for 3 years, Ngondro: 1 times, Nyungne: 20 times, now study.
|
|
|

2.3 - DECHEN CHODRON
|
|

2.4 MONLAM TENTSO
Năm sinh 1989, tuổi đời: 20, tuổi đạo: 18, Ngondro: 1 lần, Nyungne: 50 lần, hiện đang tu học.
Birth: 1989, age: 20, nun for 18 years, Ngondro: 1 times, Nyungne: 50 times, now study.
|
|

2.5 - TSULTIM CHOZON
|
|
|

2.6 NGAWANG CHUTSO
Năm sinh 1969, tuổi đời: 40, tuổi đạo: 19, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 200 lần, hiện đang tu 3 năm nhập thất lần thứ 4.
Birth: 1989, age: 20, nun for 18 years, Ngondro: 1 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 200 times, now in 4th 3 years retreat.
|
|

2.7 TENZIN CHOKYI
Năm sinh 1991, tuổi đời: 18, tuổi đạo: 17, Ngondro: 1 lần, Nyungne: 26 lần, hiện đang tu học
Birth: 1991, age: 18, nun for 17 years, Ngondro: 1 times, Nyungne: 26 times, now study
|
|

2.8 LOCHU ZANGMO
Năm sinh 1972, tuổi đời: 37, tuổi đạo: 17, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 300 lần.
Birth: 1972, age: 37, nun for 17 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 300 times.
|
|
|

2.9 SHERAB CHOZOM
Năm sinh 1986, tuổi đời: 24, tuổi đạo: 19, Ngondro: 2 lần, Nyungne: 116 lần.
Birth: 1986, age: 24, nun for 19 years, Ngondro: 1 times, Nyungne: 116 times.
|
|

3.1 NAMGYAL CHODRON
Năm sinh 1966, tuổi đời: 43, tuổi đạo: 22, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 372 lần.
Birth: 1966, age: 43, nun for 22 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 372 times.
|
|

3.2 RINCHEN
Năm sinh 1976, tuổi đời: 43, tuổi đạo: 22, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 372 lần.
Birth: 1976, age: 43, nun for 22 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 372 times.
|
|
|

3.3 DECHEN WANGMO
|
|

4.1 JAMPAL
|
|

3.5 LHAKAR
|
|
|

3.4 DECHEN ZANGMO
Năm sinh 1965, tuổi đời: 44, tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 370 lần.
Birth: 1965, age: 44, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 370 times.
|
|

4.6 KUMSANG PALMO
Năm sinh 1967, tuổi đời: 42, tuổi đạo: 20, Ngondro: 7 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 370 lần, hiện đang nhập thất 3 năm lần thứ 4.
Birth: 1965, age: 44, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 370 times, now in the 4th 3 year retreat.
|
|

4.8 DONDAM CHUTSO
Năm sinh 1951, tuổi đời: 58, tuổi đạo: 40, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 58 lần.
Birth: 1951, age: 58, nun for 40 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 58 times.
|
|
|

13.1 SHERAB ZANGMO
Năm sinh 1970, tuổi đời: 39, tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 350 lần.
Birth: 1970, age: 39, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 350 times.
|
|

13.2 TSONDU CHOKYI
|
|

13.3 KULZANG DROLMA
Năm sinh 1974, tuổi đời: 35, tuổi đạo: 25, Ngondro: 3 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 277 lần, ni xướng tụng.
Birth: 1974, age: 35, nun for 25 years, Ngondro: 3 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 277 times, chanting master.
|
|
|

13.4 KELSANG YANGKEY
Năm sinh 1975, tuổi đời: 34, tuổi đạo: 25, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 200 lần.
Birth: 1975, age: 34, nun for 25 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 200 times.
|
|

13.8 PEMA CHUZOM
Năm sinh 1973, tuổi đời: 36, tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 324 lần.
Birth: 1973, age: 36, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 324 times.
|
|

14.1 RINCHEN PALMO
Năm sinh 1968, tuổi đời: 41 tuổi đạo: 19, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 400 lần
Birth: 1968, age: 41, nun for 19 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 400 times
|
|
|

14.2 SANGYE CHODRON
Năm sinh 1970, tuổi đời: 39 tuổi đạo: 19, Ngondro: 3 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 100 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 4.
Birth: 1970, age: 39, nun for 19 years, Ngondro: 3 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 100 times, now in the 4th 3 year retreat
|
|

14.3 MINGYUR LHAZOM
Năm sinh 1975, tuổi đời: 34, tuổi đạo: 18, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 250 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 3.
Birth: 1975, age: 34, nun for 18 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 250 times, now in 3 year retreat
|
|

14.6 OJIN CHODRON
Năm sinh 1963, tuổi đời: 46 tuổi đạo: 18, Ngondro: 5 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 300 lần.
Birth: 1963, age: 46, nun for 18 years, Ngondro: 5 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 300 times.
|
|
|

14.8 KUNGA WANGMO
Năm sinh 1971, tuổi đời: 38 tuổi đạo: 17, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 400 lần.
Birth: 1971, age: 38, nun for 17 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 400 times.
|
|

14.9 TASHI YUDROM
Năm sinh 1973, tuổi đời: 36 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 250 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 3.
Birth: 1973, age: 36, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 250 times, now in the 3rd 3 year retreat.
|
|

15.1 KONCHOG LHATSO
Năm sinh 1971, tuổi đời: 38 tuổi đạo: 18, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 300 lần.
Birth: 1971, age: 38, nun for 18 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 300 times.
|
|
|

15.2 NGODRUB
|
|

15.3 RINCHEN WANGMO
|
|

15.4 DEME ZANGMO
|
|
|

15.5 SANGYE WANGMO
|
|

15.6 SEREK WANGMO
|
|

16.2 DELEK DROLMA
|
|
|

15.7 OPAL
Năm sinh 1963, tuổi đời: 46 tuổi đạo: 24, Ngondro: 2 lần, Nyungne: 200 lần.
Birth: 1963, age: 46, nun for 24 years, Ngondro: 2 times, Nyungne: 200 times.
|
|

15.8 DADON
Năm sinh 1991, tuổi đời: 18, Ngondro: 1 lần
Birth: 1991, age: 18, Ngondro: 1 time
|
|

15.9 PEMA TSOMO
Năm sinh 1989, tuổi đời: 20
Birth: 1989, age: 20
|
|
|

16.1 TSETIN WANGMO
Năm sinh 1971, tuổi đời: 38 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 300 lần.
Birth: 1971, age: 38, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 300 times.
|
|

16.3 DECHEN LHADON
Năm sinh 1966, tuổi đời: 43 tuổi đạo: 21, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 400 lần.
Birth: 1966, age: 43, nun for 21 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 400 times.
|
|

16.4 PEMA LHADON
Năm sinh 1970, tuổi đời: 39 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 435 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 2.
Birth: 1970, age: 39, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 435 times, now in the 2nd 3 year retreat.
|
|
|

16.5 SHERAB DROLMA
Năm sinh 1967, tuổi đời: 42 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 200 lần.
Birth: 1967, age: 42, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 200 times.
|
|

16.6 JAMCHO
Năm sinh 1987, tuổi đời: 22 tuổi đạo: 20, Ngondro: 1 lần, Nyungne: 40 lần.
Birth: 1987, age: 22, nun for 20 years, Ngondro: 1 times, Nyungne: 40 times.
|
|

16.7 DONDUP ZANGMO
Năm sinh 1965, tuổi đời: 44 tuổi đạo: 19, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 300 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 3.
Birth: 1965, age: 44, nun for 19 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 300 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

16.8 CHEME PALMO
Năm sinh 1988, tuổi đời: 21, Ngondro: 1 lần, Nyungne: 50 lần.
Birth: 1988, age: 21, Ngondro: 1 times, Nyungne: 50 times.
|
|

16.9 TSULTIM CHUDON
|
|

17.1 CHODRUP DENZOM
Năm sinh 1971, tuổi đời: 38 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 2 lần, Nyungne: 351 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 3.
Birth: 1971, age: 38, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 2 times, Nyungne: 351 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

17.2 ZOPA CHUTSO
Năm sinh 1988, tuổi đời: 21 tuổi đạo: 17.
Birth: 1988, age: 21, nun for 17 years.
|
|

17.3 PASANG WANGMO
Năm sinh 1969, tuổi đời: 40 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 395 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 2.
Birth: 1969, age: 40, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 395 times, now in 3 year retreat.
|
|

17.4 WANGLA
Năm sinh 1973, tuổi đời: 36 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 3 lần, Nyungne: 300 lần, hiện tu 3 năm nhập thất lần thứ 4.
Birth: 1973, age: 36, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 3 times, Nyungne: 300 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

17.7 TSERING YANGDROM
Năm sinh 1973, tuổi đời: 36 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 300 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1973, age: 36, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 300 times, now in 3 year retreat.
|
|

18.8 OSEL CHODRON
Năm sinh 1966, tuổi đời: 43 tuổi đạo: 22, Ngondro: 5 lần, Nyungne: 500 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1966, age: 43, nun for 22 years, Ngondro: 5 times, Nyungne: 500 times, now in 3 year retreat.
|
|

18.9 SHERAB WANGMO
|
|
|

19.4 PARCHIN CHUTSO
Năm sinh 1979, tuổi đời: 30 tuổi đạo: 26, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 250 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1979, age: 30, nun for 26 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 250 times, now in 3 year retreat.
|
|

19.5 KUNGA CHODRON
Năm sinh 1977, tuổi đời: 32 tuổi đạo: 26, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 250 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1977, age: 32, nun for 26 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 250 times, now in 3 year retreat.
|
|

20.5 LHAMO TSERING
Năm sinh 1982, tuổi đời: 27 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 232 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1982, age: 27, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 232 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

19.7 JAMYANG CHODRON
Năm sinh 1974, tuổi đời: 35 tuổi đạo: 26, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 200 lần.
Birth: 1974, age: 35, nun for 26 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 200 times.
|
|

19.8 JANGCHUB PALMO
NĂm sinh 1969, tuổi đời: 40 tuổi đạo: 25, Ngondro: 4 lần, 3 năm nhập thất: 1 lần, Nyungne: 200 lần.
Birth: 1969, age: 40, nun for 25 years, Ngondro: 4 times, 3 year retreat: 1 times, Nyungne: 200 times.
|
|

19.9 PARCHEN DROLMA
Năm sinh 1974, tuổi đời: 35 tuổi đạo: 26, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 200 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1974, age: 35, nun for 26 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 200 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

20.1 DEKYI CHODRON
Năm sinh 1972, tuổi đời: 37 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 400 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1972, age: 37, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 400 times, now in 3 year retreat.
|
|

20.2 KUNGA CHUTSO
Năm sinh 1980, tuổi đời: 29 tuổi đạo: 22, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 252 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1980, age: 35, nun for 22 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 252 times, now in 3 year retreat.
|
|

20.3 ZOPA CHODRON
Năm sinh 1982, tuổi đời: 27 tuổi đạo: 20, Ngondro: 4 lần, Nyungne: 200 lần, hiện tu 3 năm nhập thất.
Birth: 1982, age: 27, nun for 20 years, Ngondro: 4 times, Nyungne: 200 times, now in 3 year retreat.
|
|
|

20.4 JAMYANG CHOKYI
|
|

19.6 NYAMNYE DROLMA
|
|

20.6 DAMCHO ZANGMO
|
|
- Phát Tâm Hỗ Trợ Ni Viện: xem chi tiết chương trình hỗ trợ tại đây.
- Xem Lịch Sử Hình Thành Ni Viện tại đây
- Xem Hoàn Cảnh Khó Khăn tại Ni Viện tại đây
If you would like to support the Nunnery Food Fund and Building fund, please click here for further information. To Read the Nunnery History, click here To Read the Nunnery Poor Conditions, click here
|